ĐẾM THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • LIÊN KẾT CÁC BÁO

    BÁO MỚI

    Lời hay ý đẹp

    Du lịch Việt Nam

    120 câu trắc nghiệm Toán 5

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Ngô Tùng Toại (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:48' 07-03-2014
    Dung lượng: 416.5 KB
    Số lượt tải: 347
    Số lượt thích: 0 người
    
    120 ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 5
    Câu 1. Số thích hợp để điền vào chổ chấm của dãy số:
    1824; 2424; …; 3624; 4224 là:
    A. 2524; B. 3524; C. 3024; D. 2824;
    Câu 2. Câu 1: Số 0,75 phải nhân với số nào để được 7,5
    A. 0,01 B. 100 C. 10 D.0,1
    Câu 3. Giá trị của biểu thức: 7 : 0,25 – 3,2 : 0,4 + 8 x 1,25 là:
    A. 10; B. 20; C. 30; D. 200;
    Câu 4. Tìm x: x – 2,751 = 6,3 x 2,4
    A. x = 12, 359; B. x = 15,12; C. x = 17,81; D. x = 17,871;
    Câu 5. Sau khi giảm giá 25% thì giá một chiếc xe đạp là 757 500 đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc xe đạp là bao nhiêu đồng?
    A. 760000 đồng; B. 950000 đồng; C. 1010000 đồng; D. 943750 đồng;
    Câu 6. Đổi 10325m2 = ….ha … m2, kết quả là:
    A. 103ha 25m2; B. 10ha 325m2; C. 1ha 3250m2; D. 1ha 325m2;
    A. 36, 49, 64 B. 36, 48, 63 C. 49, 64, 79 D. 35, 49, 64
    Câu 7: Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu ?
    A. 5 B.  C.  D. 
    Câu 8: Trong hộp có 40 viên bi, trong đó có 24 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm của số bi xanh và số bi trong hộp là bao nhiêu ?

    A. 20% B. 40% C. 60% D. 80%
    Câu 9: ( 2007 – 2005 ) + ( 2003 – 2001 ) +...+ ( 7 – 5 ) + ( 3 – 1)

    Kết quả của dãy tính trên là:

    A. 1003 B. 1004 C. 1005 D. 1006
    Câu 10: 5840g bằng bao nhiêu kg?

    A. 58,4kg B. 5,84kg C. 0,584kg D. 0,0584kg
    Câu 11: Có 10 người bước vào phòng họp. Tất cả đều bất tay lẫn nhau. Số cái bắt tay sẽ là:

    A. 45 B. 90 C. 54 D. 89
    Câu 12: Tính nhanh:
    1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9

    A. 39,5 B. 49,5 C. 50,5 D. 60,5
    Câu 13: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

    A. 0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03 B. 6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98
    C. 7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503 D. 9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108
    Câu 14: Tìm 3 số lẻ liên tiếp có tổng bằng: 111

    A. 33 ; 35 ; 37 B. 35 ; 37; 39 C. 37 ; 39 ; 41 D.39 ; 41 ; 43
    Câu 15: Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2. Đó là ba số nào ?

    A. 1; 2; 3 B. 2; 3; 4 C. 4; 5; 6 D. 0; 1; 2
    Câu 16: Năm nay mẹ hơn con 25 tuổi.
    Hỏi sau 10 năm nữa con kém hơn mẹ bao nhiêu tuổi ?

    A. 25 tuổi B. 10 tuổi C. 15 tuổi D. 35 tuổi
    Câu 17: Tích 1 x 2 x 3 x 4 x ... x 99 x 100 tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0 ?
    A. 11 chữ số 0 B. 18 chữ số 0 C
     
    Gửi ý kiến

    Hội thi ẩm thực 8/3/2013